stingy

/'stindʤi/
tính từ
  1. keo kiệt, bủn xỉn
  2. nọc, ngòi; vòi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

stingy
He is too stingy to buy a round of drinks for his friends.