stink
Danh từ:
- Mùi hôi thối, mùi khó chịu: Một mùi rất mạnh và khó chịu, thường do sự phân hủy hoặc thứ gì đó bẩn thỉu gây ra.
- (Thông tục) Sự phàn nàn, sự ồn ào phản đối: Một tình huống gây tranh cãi hoặc phản đối công khai.
Nội động từ:
- Bốc mùi hôi thối, có mùi rất khó chịu: Tỏa ra hoặc có một mùi rất khó chịu.
- (Thông tục) Rất tệ, kém cỏi, đáng ghét: Được dùng để diễn tả một thứ gì đó có chất lượng cực kỳ thấp hoặc đáng khinh.
Ngoại động từ:
- Làm bốc mùi hôi thối: Làm cho một không gian có mùi hôi thối.
Danh từ:
- There was a terrible stink coming from the garbage bin. (Có một mùi hôi thối khủng khiếp bốc ra từ thùng rác.)
- The scandal caused a real stink in the media. (Vụ bê bối đã gây ra một làn sóng phản đối ồn ào trên truyền thông.)
Nội động từ:
- Your feet really stink! You should wash them. (Chân cậu thực sự bốc mùi! Cậu nên rửa chúng đi.)
- This movie stinks; let's leave early. (Bộ phim này dở tệ; chúng ta hãy về sớm đi.)
Ngoại động từ:
- That rotten fish is stinking up the whole kitchen! (Con cá thối đó đang làm thối um cả nhà bếp!)
To raise a stink (about something): (Thành ngữ) Làm ầm ĩ lên, phàn nàn hoặc phản đối một cách mạnh mẽ về điều gì đó.
- He raised a stink about the unfair treatment. (Anh ta đã làm toáng lên về sự đối xử bất công.)
To stink of something: Bốc mùi đặc trưng của thứ gì đó (theo nghĩa đen hoặc bóng).
- The room stank of cigarettes. (Căn phòng bốc mùi thuốc lá.)
- (Nghĩa bóng) His proposal stinks of corruption. (Đề xuất của anh ta có mùi tham nhũng.)
Stinky (tính từ): Hôi thối, có mùi khó chịu.
- Take out the stinky trash. (Hãy đổ đống rác hôi thối đó đi.)
Stink bomb (danh từ): Bom mùi (một loại đồ chơi hoặc dụng cụ tạo ra mùi hôi thối).
- Danh từ (mùi): Stench, reek, foul odor.
- Động từ (bốc mùi): To reek, to smell bad.
- Động từ (rất tệ): To be terrible, to suck (thông tục), to be awful.
Stink out: Làm đầy mùi hôi thối một nơi nào đó; đuổi ai ra bằng mùi hôi.
- The skunk stank out the whole garage. (Con chồn hôi đã làm bốc mùi cả nhà để xe.)
Stink up: (Giống "stink out") Làm cho một khu vực có mùi hôi thối.
- Please don't stink up the bathroom with your cigar. (Làm ơn đừng làm thối nhà tắm với điếu xì gà của anh.)
To stink to high heaven: Cực kỳ hôi thối (nghĩa đen) hoặc rất đáng ngờ, có vấn đề (nghĩa bóng).
- This deal stinks to high heaven; I think it's illegal. (Vụ giao dịch này có vấn đề cực kỳ; tôi nghĩ nó là bất hợp pháp.)
To stink of money: (Thông tục) Có mùi tiền, rất giàu có, thể hiện sự giàu sang một cách lộ liễu.
- The new neighborhood stinks of money with all its mansions. (Khu phố mới có mùi tiền với toàn những biệt thự.)
- mùi hôi thối
- (số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học
Idioms
- to raise a stink(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên
- bốc mùi thối, bay mùi thối, thối
- tởm, kinh tởm
- (từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém
- ((thường) + up) làm thối um
- (từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy
- he can stink it a kilometer offxa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó
Idioms
- to stink outlàm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối
- to stink of money(từ lóng) giàu sụ