stink

/stiɳk/
Học thuật
Thân thiện
stink

The garbage can in the alley gives off a terrible stink.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mùi hôi thối, mùi khó chịu: Một mùi rất mạnh khó chịu, thường do sự phân hủy hoặc thứ đó bẩn thỉu gây ra.
    • (Thông tục) Sự phàn nàn, sự ồn ào phản đối: Một tình huống gây tranh cãi hoặc phản đối công khai.
  2. Nội động từ:

    • Bốc mùi hôi thối, mùi rất khó chịu: Tỏa ra hoặc một mùi rất khó chịu.
    • (Thông tục) Rất tệ, kém cỏi, đáng ghét: Được dùng để diễn tả một thứ đó chất lượng cực kỳ thấp hoặc đáng khinh.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm bốc mùi hôi thối: Làm cho một không gian mùi hôi thối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There was a terrible stink coming from the garbage bin. ( một mùi hôi thối khủng khiếp bốc ra từ thùng rác.)
    • The scandal caused a real stink in the media. (Vụ bê bối đã gây ra một làn sóng phản đối ồn ào trên truyền thông.)
  • Nội động từ:

    • Your feet really stink! You should wash them. (Chân cậu thực sự bốc mùi! Cậu nên rửa chúng đi.)
    • This movie stinks; let's leave early. (Bộ phim này dở tệ; chúng ta hãy về sớm đi.)
  • Ngoại động từ:

    • That rotten fish is stinking up the whole kitchen! (Con thối đó đang làm thối um cả nhà bếp!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To raise a stink (about something): (Thành ngữ) Làm ầm ĩ lên, phàn nàn hoặc phản đối một cách mạnh mẽ về điều đó.

    • He raised a stink about the unfair treatment. (Anh ta đã làm toáng lên về sự đối xử bất công.)
  • To stink of something: Bốc mùi đặc trưng của thứ đó (theo nghĩa đen hoặc bóng).

    • The room stank of cigarettes. (Căn phòng bốc mùi thuốc lá.)
    • (Nghĩa bóng) His proposal stinks of corruption. (Đề xuất của anh ta mùi tham nhũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Stinky (tính từ): Hôi thối, mùi khó chịu.

    • Take out the stinky trash. (Hãy đổ đống rác hôi thối đó đi.)
  • Stink bomb (danh từ): Bom mùi (một loại đồ chơi hoặc dụng cụ tạo ra mùi hôi thối).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mùi): Stench, reek, foul odor.
  • Động từ (bốc mùi): To reek, to smell bad.
  • Động từ (rất tệ): To be terrible, to suck (thông tục), to be awful.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stink out: Làm đầy mùi hôi thối một nơi nào đó; đuổi ai ra bằng mùi hôi.

    • The skunk stank out the whole garage. (Con chồn hôi đã làm bốc mùi cả nhà để xe.)
  • Stink up: (Giống "stink out") Làm cho một khu vực mùi hôi thối.

    • Please don't stink up the bathroom with your cigar. (Làm ơn đừng làm thối nhà tắm với điếu xì gà của anh.)
Thành ngữ liên quan
  • To stink to high heaven: Cực kỳ hôi thối (nghĩa đen) hoặc rất đáng ngờ, vấn đề (nghĩa bóng).

    • This deal stinks to high heaven; I think it's illegal. (Vụ giao dịch này vấn đề cực kỳ; tôi nghĩ bất hợp pháp.)
  • To stink of money: (Thông tục) mùi tiền, rất giàu có, thể hiện sự giàu sang một cách lộ liễu.

    • The new neighborhood stinks of money with all its mansions. (Khu phố mới mùi tiền với toàn những biệt thự.)
stink

The garbage can in the alley gives off a terrible stink.

danh từ
  1. mùi hôi thối
  2. (số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học

Idioms

  • to raise a stink
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên
nội động từ stank, stunk; stunk
  1. bốc mùi thối, bay mùi thối, thối
  2. tởm, kinh tởm
  3. (từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) làm thối um
  2. (từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy
    • he can stink it a kilometer off
      xa một không kilômet cũng nhận ra điều đó

Idioms

  • to stink out
    làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối
  • to stink of money
    (từ lóng) giàu sụ