stipel

/'staipəl/
Học thuật
Thân thiện
stipel

A small stipel is visible at the base of each leaflet.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • kèm con: Một cấu trúc nhỏ, giống như kèm, nằmgốc mỗi lá chét trong một kép. một phần phụ nhỏ, thường hình vảy, đôi khi chức năng bảo vệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Some legume species have stipels at the base of their leaflets. (Một số loài cây họ đậu kèm con ở gốc các lá chét của chúng.)
    • The presence of stipels is a key characteristic for identifying certain plants. (Sự hiện diện của kèm con một đặc điểm chính để nhận dạng một số loài thực vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stipellate" (tính từ): kèm con.
    • The botanist noted that the specimen was stipellate. (Nhà thực vật học ghi nhận rằng mẫu vật kèm con.)
Biến thể từ gần giống
  • Stipule (n): kèm. Đây cấu trúc tương tự nhưng nằmgốc cuống chính, không phảigốc lá chét.
    • Stipules and stipels are both appendages found on leaves. ( kèm kèm con đều những phần phụ được tìm thấy trên .)
Từ đồng nghĩa
  • Secondary stipule: kèm thứ cấp (cách gọi khác ít phổ biến hơn).
stipel

A small stipel is visible at the base of each leaflet.

tính từ
  1. (thực vật học) kèm con

Từ gần giống

Từ chứa "stipel"