staple

/'steipl/
danh từ
  1. đinh kẹp, kẹp (hình chữ U); dây thép rập sách
  2. ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa...)
ngoại động từ
  1. đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập
danh từ
  1. sản phẩm chủ yếu
  2. nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến
  3. yếu tố chủ yếu
    • the staple of conversation
      chủ đề câu chuyện
  4. sợi, phẩm chất sợi (bông, len, gai)
    • cotton of short staple
      bông sợi ngắn
ngoại động từ
  1. lựa theo sợi, phân loại theo sợi (bông, len, gai...)
tính từ
  1. chính, chủ yếu
    • staple commodities
      hàng hoá chủ yếu
    • staple food
      lương thực chủ yếu
    • staple industries
      những ngành công nghiệp chủ yếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "staple"

staple
The secretary uses a staple to fasten the report pages.