stipendiary

/'staipendjəri/
Học thuật
Thân thiện
stipendiary

A stipendiary magistrate presides over a courtroom hearing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được hưởng lương, được trả thù lao: Dùng để mô tả một vị trí, công việc hoặc người nhận được một khoản tiền lương hoặc thù lao cố định, thường cho dịch vụ chuyên môn hoặc công vụ.
    • Thuộc về lương bổng, liên quan đến tiền lương: Liên quan đến bản chất của một khoản trợ cấp hoặc tiền lương.
  2. Danh từ:

    • Người được hưởng lương, người được trả thù lao: Chỉ một cá nhân nhận tiền công cho công việc của họ.
    • Quan tòa được trả lương (Stipendiary Magistrate): (Đặc biệtAnh) Một thẩm phán chuyên nghiệp được trả lương, thường xử các vụ án hình sự nhẹ tại tòa án địa phương, khác với các thẩm phán tình nguyện không chuyên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He held a stipendiary position at the university. (Ông ấy giữ một vị trí được hưởng lương tại trường đại học.)
    • The organization relies on both volunteer and stipendiary staff. (Tổ chức dựa vào cả nhân viên tình nguyện nhân viên được trả lương.)
  • Danh từ:

    • The stipendiary was appointed to handle the increasing caseload. (Vị quan tòa được trả lương đã được bổ nhiệm để xử lý khối lượng công việc ngày càng tăng.)
    • As a stipendiary, her income is fixed and regular. ( một người được hưởng lương, thu nhập của ấy cố định đều đặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stipendiary magistrate": Một thuật ngữ pháp đặc thù, chỉ một loại thẩm phán chuyên nghiệpmột số quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chung.
    • The case was heard by a stipendiary magistrate in the local court. (Vụ án được xét xử bởi một quan tòa được trả lương tại tòa án địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Stipend (n): Tiền lương, trợ cấp (đặc biệt cho tu , học giả hoặc thực tập sinh).
    • She receives a monthly stipend for her research work. ( ấy nhận một khoản trợ cấp hàng tháng cho công việc nghiên cứu của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Salaried (được trả lương), remunerated (được thù lao), paid (được trả tiền).
  • Danh từ (nghĩa chung): Salaried employee (nhân viên hưởng lương), paid worker (người lao động được trả công).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

stipendiary

A stipendiary magistrate presides over a courtroom hearing.

tính từ
  1. được hưởng lương, được trả thù lao (người)
danh từ
  1. người được hưởng lương, người được trả thù lao
  2. (như) stipendiary magistrate

Từ tương tự

Từ chứa "stipendiary"