strafe

/strɑ:f/
danh từ
  1. (từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc
  2. sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi
ngoại động từ
  1. (từ lóng) bắn phá, oanh tạc
  2. khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "strafe"

strafe
A military aircraft performs a strafe over a training range.