straw

/strɔ:/
danh từ
  1. rơm
  2. nón rơm, rơm
  3. cọng rơm, ống rơm (để hút nước chanh, nước cam...)
  4. vật không đáng kể, vậtgiá trị
    • it is not worth a straw
      cái đó chẳng giá trị cả

Idioms

  • I don't care a straw
    (xem) care
  • a drowing man will catch at a straw
    (xem) catch
  • in the straw
    (từ cổ,nghĩa cổ) nằm
  • to make bricks without straw
    đóng thuyền không xẻ ván
  • man of straw
    người rơm, bù nhìn, hình nộm
  • the last straw
    cái "một tí" thêm vào sau cùng ( cái nặng nhất)
  • a straw shows which way the wind blows
    lời gợi ý nhỏ có thể tác dụng lớn
  • a straw in the wind
    cái chỉ hướng gió thổi; cái chỉ rõ chiều hướng dư luận
tính từ
  1. bằng rơm
  2. vàng nhạt, màu rơm
  3. nhỏ nhặt, tầm thường, vô giá trị
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) phủ (bằng rơm, bằng cát, bằng hoa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

straw
A child drinks juice through a plastic straw.