straggling

/'strægliɳ/ Cách viết khác : (straggly) /'strægli/
tính từ
  1. rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối
  2. rải rác lẻ tẻ
    • straggling villages
      làng mạc rải rác đây đó
  3. lan um tùm (cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

straggling
The hikers followed the straggling path through the forest.