rambling

/'ræmbliɳ/
danh từ
  1. sự đi lang thang, sự đi ngao du
  2. (nghĩa bóng) sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không mạch lạc, sự viết không mạch lạc
tính từ
  1. lang thang, ngao du
  2. dông dài; không mạch lạc, rời rạc
    • a rambling conversation
      câu chuyện rời rạc không mạch lạc
    • a rambling speech
      bài nói thiếu mạch lạc
  3. leo; (cây)
  4. nhiều ngóc ngách, cái nhô ra, cái thụt vào, xây dựng bừa bãi (nhà cửa, phố xá...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "rambling"

Từ có nhắc đến "rambling"