stratagem

/'strætidʤdəm/
danh từ
  1. mưu, mưu mẹo
    • that must be effected by stratagem
      cái đó cũng phải dùng mưu mới đạt được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "stratagem"

stratagem
He devised a clever stratagem to win the chess match.