dodge

/dɔdʤ/
danh từ
  1. động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...)
  2. sự lẫn tránh (một câu hỏi...)
  3. thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới
    • a good dodge for remembering names
      một mẹo hay để nhớ tên
  4. sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình
  5. sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm)
nội động từ
  1. chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...)
  2. tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác
  3. rung lạc điệu (chuông chùm)
ngoại động từ
  1. né tránh
    • to dodge a blow
      né tránh một đòn
  2. lẩn tránh
    • to dodge a question
      lẩn tránh một câu hỏi
    • to dodge draft (military service)
      lẩn tránh không chịu tòng quân
  3. dùng mánh khoé để lừa gạt; cợt, giỡn, chơi xỏ (ai)
  4. hỏi lắt léo (ai)
  5. kéo tới, kéo lui, giật tới giật lui (vật )

Idioms

  • to dodge about
  • to dodge in and out
    chạy lắt léo, lách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dodge"

dodge
The soccer player makes a quick dodge to avoid the defender.