dodge

/dɔdʤ/
Học thuật
Thân thiện
dodge

The soccer player makes a quick dodge to avoid the defender.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Động tác né tránh nhanh: Một chuyển động cơ thể nhanh, đột ngột sang một bên để tránh một vật thể hoặc một đánh.
    • Mánh khóe, thủ thuật: Một phương pháp khôn ngoan hoặc gian xảo để đạt được điều đó hoặc để tránh một việc.
  2. Động từ:

    • Né tránh (vật ): Di chuyển thân thể hoặc đồ vật một cách nhanh chóng để tránh khỏi một thứ đó.
    • Lẩn tránh (trách nhiệm, câu hỏi): Cố tình tránh làm điều đó hoặc trả lời một câu hỏi một cách trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The boxer made a quick dodge to avoid the punch. ( quyền Anh thực hiện một nhanh để tránh đấm.)
    • He always has a clever dodge for getting out of doing chores. (Anh ta luôn một mánh khóe khôn ngoan để thoát khỏi việc nhà.)
  • Động từ:

    • She had to dodge the bicycle coming down the path. ( ấy phải chiếc xe đạp đang lao xuống lối đi.)
    • The politician tried to dodge the reporter's question about the scandal. (Chính trị gia cố gắng lẩn tránh câu hỏi của phóng viên về vụ bê bối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dodge a bullet" (thành ngữ): may mắn thoát khỏi một tình huống rất nguy hiểm hoặc tồi tệ.

    • Missing that flight was annoying, but it turned out the plane had problems. I really dodged a bullet. (Lỡ chuyến bay đó thật khó chịu, nhưng hóa ra máy bay vấn đề. Tôi thực sự đã thoát chết.)
  • "to be on the dodge" (thông tục): đang chạy trốn, đặc biệt trốn tránh cảnh sát.

    • After the robbery, he was on the dodge for weeks. (Sau vụ cướp, hắn ta đã chạy trốn nhiều tuần liền.)
Biến thể từ gần giống
  • Dodgy (tính từ): đáng ngờ, không đáng tin cậy; hoặc khó khăn, nguy hiểm.

    • That's a dodgy plan; it will never work. (Đó một kế hoạch đáng ngờ; sẽ không bao giờ thành công.)
    • The brakes on this bike are a bit dodgy. (Phanh của chiếc xe đạp này hơi vấn đề.)
  • Dodger (danh từ): người hay lẩn tránh.

    • He's a tax dodger. (Hắn một kẻ trốn thuế.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mánh khóe): Trick, ruse, ploy.
  • Động từ (né tránh): Avoid, evade, duck, sidestep.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dodge about/around: Di chuyển nhanh không theo hướng cố định, thường để tránh ai đó.

    • The children were dodging about in the playground. (Bọn trẻ chạy nhảy lắt léo khắp sân chơi.)
  • Dodge in and out: Di chuyển nhanh vào ra giữa các vật thể hoặc đám đông.

    • The motorcycle dodged in and out of the traffic. (Chiếc xe máy lách vào lách ra giữa dòng xe cộ.)
Thành ngữ liên quan
  • Dodge the issue/question: Tránh đề cập đến vấn đề chính hoặc trả lời một cách trực tiếp.
    • Stop dodging the issue and tell me what really happened. (Đừng lảng tránh vấn đề nữa nói cho tôi biết chuyện thực sự đã xảy ra.)
dodge

The soccer player makes a quick dodge to avoid the defender.

danh từ
  1. động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...)
  2. sự lẫn tránh (một câu hỏi...)
  3. thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới
    • a good dodge for remembering names
      một mẹo hay để nhớ tên
  4. sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình
  5. sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm)
nội động từ
  1. chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...)
  2. tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác
  3. rung lạc điệu (chuông chùm)
ngoại động từ
  1. né tránh
    • to dodge a blow
      né tránh một đòn
  2. lẩn tránh
    • to dodge a question
      lẩn tránh một câu hỏi
    • to dodge draft (military service)
      lẩn tránh không chịu tòng quân
  3. dùng mánh khoé để lừa gạt; cợt, giỡn, chơi xỏ (ai)
  4. hỏi lắt léo (ai)
  5. kéo tới, kéo lui, giật tới giật lui (vật )

Idioms

  • to dodge about
  • to dodge in and out
    chạy lắt léo, lách