ploy

/plɔi/
danh từ
  1. (Ê-cốt) chuyến đi
  2. (Ê-cốt) công việc
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trò giải trí; thích thú riêng
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoé, thủ đoạn
    • diplomate ploy
      thủ đoạn ngoại giao
    • propaganda ploy
      thủ đoạn tuyên truyền
  5. cuộc trác tráng, cuộc truy hoan; trò nhậu nhẹt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ploy
She used a clever ploy to win the chess game.