gambit

/'gæmbit/
danh từ
  1. (đánh cờ) sự thí quân để mở đường cho tướng
  2. (nghĩa bóng) bước đầu (trong công việc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

gambit
The player considers a gambit to control the center of the board.