strenuous

/'strenjuəs/
tính từ
  1. hăm hở, tích cực
  2. đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng
    • strenuous work
      công việc đòi hỏi sự rán sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "strenuous"

Từ có nhắc đến "strenuous"

strenuous
He completed a strenuous hike up the mountain trail.