arduous

/'ɑ:djuəs/
tính từ
  1. khó khăn, gian khổ, gay go
    • an arduous task
      một công việc khó khăn gian khổ
  2. hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi
    • arduous effort
      sự cố gắng hết sức mình
  3. dốc khó trèo
    • an arduous path
      con đường dốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "arduous"

Từ có nhắc đến "arduous"

arduous
Preparing a dictionary is an arduous task.