stuka

Học thuật
Thân thiện
stuka

Un pilote allemand conduit un stuka en piqué au-dessus d'un champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máy bay phòng pháo Đức (trong Đại chiến II): "stuka" là tên gọi phổ biến của một loại máy bay ném bom bổ nhào của Đức Quốc xã, được sử dụng rộng rãi trong Chiến tranh Thế giới thứ hai. Tên đầy đủ kỹ thuật là Junkers Ju 87.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le stuka était redouté pour ses attaques en piqué précises. (Máy bay phòng pháo Đức bị khiếp sợ những đợt tấn công bổ nhào chính xác của .)
    • Les historiens étudient le rôle du stuka dans les premières campagnes de la guerre. (Các nhà sử học nghiên cứu vai trò của máy bay phòng pháo Đức trong các chiến dịch đầu tiên của cuộc chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "le hurlement du stuka": tiếng của máy bay phòng pháo Đức. Cụm từ này mô tả âm thanh đặc trưng do thiết bị phát ra khi máy bay bổ nhào, được thiết kế để gây hoảng loạn tâm lý.
    • Le hurlement caractéristique du stuka semait la terreur parmi les troupes au sol. (Tiếng đặc trưng của máy bay phòng pháo Đức gieo rắc nỗi kinh hoàng giữa các binh lính trên mặt đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Junkers Ju 87: Tên gọi kỹ thuật đầy đủ của loại máy bay này.
  • Bombardier en piqué: (Danh từ) Máy bay ném bom bổ nhào - thuật ngữ chung cho loại máy bay này.
Từ đồng nghĩa
  • Bombardier en piqué allemand: Máy bay ném bom bổ nhào Đức.
  • Ju 87: Cách viết tắt thông dụng của Junkers Ju 87.
Lưu ý về từ nguyên ngữ cảnh
  • Từ "stuka" bắt nguồn từ chữ viết tắt tiếng Đức Sturzkampfflugzeug, có nghĩa là "máy bay chiến đấu bổ nhào".
  • Từ này hầu như luôn được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, quân sự liên quan đến Chiến tranh Thế giới thứ hai. mang sắc thái lịch sử rõ rệt ít khi được dùng trong các ngữ cảnh hiện đại.
stuka

Un pilote allemand conduit un stuka en piqué au-dessus d'un champ.

danh từ giống đực
  1. máy bay phòng pháo Đức (trong Đại chiến II)

Từ gần giống