subaltern

/'sʌbltən/
tính từ
  1. bậc dưới, ở cấp dưới
  2. (triết học) đặc biệt, không phổ biến
danh từ
  1. (quân sự) sĩ quan dưới cấp đại
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cấp dưới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

subaltern
A junior officer gives orders to the subaltern.