petty

/'peti/
tính từ
  1. nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường
    • petty triubles
      những mối lo lặt vặt
    • petty expenses
      những món chi tiêu lặt vặt
    • petty larceny
      trò ăn cắp vặt
  2. nhỏ nhen, vụn vặt, đê tiện (tính tình)
  3. nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ
    • petty princes
      tiểu vương
    • petty farmer
      tiểu nông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

petty
A clerk made a petty complaint about the office coffee.