secondary

/'sekəndəri/
tính từ
  1. thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng
    • a secondary matter
      một vấn đề không quan trọng
  2. chuyển hoá
    • secondary meaning of a words
      nghĩa chuyển hoá của một từ
  3. trung học
    • secondary education
      nền giáo dục trung học
    • secondary technical school
      trường trung cấp kỹ thuật
  4. (địa ,địa chất) đại trung sinh
danh từ
  1. người giữ chức phó
  2. thầy dòng
  3. vệ tinh
  4. (động vật học) cánh sau (của sâu bọ)
  5. (địa ,địa chất) lớp địa táng thuộc đại trung sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

secondary
The team's secondary prevented a touchdown with a well-timed interception.