lowly

/'louli/
tính từ & phó từ
  1. tầm thường, ti tiện, hèn mọn
  2. khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "lowly"

lowly
A lowly servant sweeps the floor in the great hall.