vil

tính từ
  1. (văn học) hèn hạ, đê hèn
    • Vil flatteur
      kẻ nịnh hót, hèn hạ
    • Action vile
      hành động hèn hạ
  2. (từ , nghĩa ) ít giá trị
    • Métaux vils
      kim loại ít giá trị
  3. à vil prix+ với giá rẻ mạt
    • Acheter à vil prix
      mua với giá rẻ mạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa