subvention

/səb'venʃn/
danh từ giống cái
  1. (tiền) trợ cấp
    • Toucher une subvention de l'Etat
      lĩnh trợ cấp của Nhà nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "subvention"

subvention
Une association reçoit une subvention pour son projet environnemental.