subversive

/sʌb'və:siv/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất lật đổ, phá hoại: Chỉ những hành động, ý tưởng, hoặc người mục đích làm suy yếu, lật đổ hoặc phá vỡ một hệ thống, chính quyền, hoặc tập tục đã được thiết lập, thường bằng các phương thức bí mật hoặc không công khai.
  2. Danh từ:

    • Người lật đổ, kẻ phá hoại: Chỉ một người tham gia hoặc ủng hộ các hoạt động nhằm lật đổ một hệ thống chính trị hoặc xã hội hiện hành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The government banned the book for its subversive ideas. (Chính phủ đã cấm cuốn sách những ý tưởng tính chất lật đổ của .)
    • He was accused of subversive activities against the state. (Anh ta bị buộc tội tham gia các hoạt động phá hoại chống lại nhà nước.)
  • Danh từ:

    • The regime viewed the writers as dangerous subversives. (Chế độ coi những nhà văn đó những kẻ phá hoại nguy hiểm.)
    • She was labeled a subversive for criticizing the government. ( ấy bị gán mác kẻ lật đổ chỉ trích chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Subversive humor": sự hài hước mang tính chất đả phá, thường nhắm vào các quy tắc hoặc thẩm quyền đương thời.

    • His comedy is filled with subversive humor that challenges social norms. (Hài kịch của anh ấy chứa đầy sự hài hước mang tính đả phá, thách thức các chuẩn mực xã hội.)
  • "Subversive element": yếu tố/phần tử phá hoại.

    • The leader warned against subversive elements within the organization. (Nhà lãnh đạo cảnh báo về các phần tử phá hoại trong nội bộ tổ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Subversion (danh từ): hành động lật đổ, sự phá hoại.

    • They were charged with subversion of the constitutional order. (Họ bị buộc tội phá hoại trật tự hiến pháp.)
  • Subvert (động từ): lật đổ, phá hoại.

    • The group aimed to subvert the existing power structure. (Nhóm này nhằm mục đích lật đổ cấu quyền lực hiện .)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Destructive ( tính phá hoại), seditious ( tính nổi loạn, kích động), treasonous ( tính phản bội).
  • Danh từ: Revolutionary (nhà cách mạng), insurgent (kẻ nổi dậy), dissident (người bất đồng chính kiến).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "subversive". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ gốc "subvert").

Thành ngữ liên quan
  • To engage in subversive acts: tham gia vào các hành vi phá hoại.
    • The law punishes anyone who engages in subversive acts. (Luật pháp trừng phạt bất kỳ ai tham gia vào các hành vi phá hoại.)
tính từ
  1. tính chất lật đổ; tính chất phá vỡ

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "subversive"