disloyal

/'dis'lɔiəl/
tính từ
  1. không trung thành, không chung thuỷ (tình bạn...)
  2. không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (đối với chính phủ...)
  3. không trung thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disloyal"

Từ có nhắc đến "disloyal"

disloyal
A disloyal aide secretly passes documents to a journalist.