insurgent

/in'sə:dʤənt/
tính từ
  1. nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn
  2. cuồn cuộn xông vào bờ (biển...)
danh từ
  1. người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "insurgent"

Từ có nhắc đến "insurgent"

insurgent
A lone insurgent hid in the dense jungle, observing a distant military outpost.