succeed

/sək'si:d/
Học thuật
Thân thiện
succeed

She will succeed her father as the manager of the family business.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Thành công, đạt được mục tiêu mong muốn: Chỉ việc đạt được kết quả tích cực, tốt đẹp như dự định hoặc mong muốn.
    • Kế tục, tiếp nối (một vị trí, chức vụ, tài sản): Chỉ việc trở thành người tiếp theo nắm giữ một vị trí, chức danh hoặc thừa hưởng tài sản sau người khác.
  2. Ngoại động từ:

    • Tiếp theo, kế tiếp (về thời gian hoặc thứ tự): Chỉ việc xảy ra hoặc đến sau một sự việc, sự vật khác.
dụ sử dụng
  • Nội động từ (Thành công):

    • After years of hard work, she finally succeeded. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng ấy đã thành công.)
    • Did you succeed in finding the address? (Bạn thành công trong việc tìm địa chỉ không?)
  • Nội động từ (Kế tục):

    • The prince will succeed to the throne after the king's abdication. (Hoàng tử sẽ kế vị ngai vàng sau khi nhà vua thoái vị.)
  • Ngoại động từ (Tiếp theo):

    • A period of calm succeeded the storm. (Một khoảng thời gian yên tĩnh tiếp theo sau cơn bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to succeed oneself": tái đắc cử, tiếp tục giữ chức vụ sau một nhiệm kỳ.

    • The governor succeeded himself for a second term. (Thống đốc đã tái đắc cử cho nhiệm kỳ thứ hai.)
  • "to succeed in life": thành đạt trong cuộc sống.

    • His parents' greatest wish is for him to succeed in life. (Mong ước lớn nhất của bố mẹ anh ấy anh thành đạt trong cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Success (n): sự thành công, thành tựu; người thành công.

    • The launch of the new product was a great success. (Việc ra mắt sản phẩm mới một thành công lớn.)
  • Successful (adj): thành công, thắng lợi.

    • She is a successful businesswoman. ( ấy một nữ doanh nhân thành công.)
  • Succession (n): sự kế tiếp, chuỗi; sự kế vị.

    • A succession of mistakes led to the failure. (Một chuỗi sai lầm đã dẫn đến thất bại.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành công: Achieve, prosper, thrive, make it.
  • Kế tục: Follow, replace, take over, inherit.
  • Tiếp theo: Follow, ensue, come after.
Từ trái nghĩa
  • Thành công: Fail, flop.
  • Kế tục: Precede.
  • Tiếp theo: Precede.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Succeed in (doing) something: thành công trong việc .

    • He succeeded in passing the difficult exam. (Anh ấy đã thành công trong việc vượt qua kỳ thi khó.)
  • Succeed to something: kế tục, thừa kế cái (thường chức vụ, tài sản).

    • She succeeded to her father's estate. ( ấy đã thừa kế bất động sản của cha mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Nothing succeeds like success: Thành công sinh thành công (Một khi đã thành công thì mọi việc sẽ tiếp tục thuận lợi).
    • After his first hit song, offers poured in. Truly, nothing succeeds like success. (Sau ca khúc hit đầu tiên, lời mời chào ùa về. Đúng thành công sinh thành công.)
succeed

She will succeed her father as the manager of the family business.

ngoại động từ
  1. kế tiếp, tiếp theo
    • winter succeeds autumn
      mùa đông tiếp theo mùa thu
nội động từ
  1. kế nghiệp; nối ngôi, kế vị
    • to succeed to the throne
      nối ngôi
  2. thành công
    • the plan succeeds
      kế hoạch thành công
    • to succeed in doing something
      thành công trong việc