follow

/'fɔlou/
Học thuật
Thân thiện
follow

The ducklings followed their mother around the pond.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi theo sau, đi cùng: Di chuyển hoặc đi đằng sau một người, một vật hoặc một hướng nào đó.
    • Tuân theo, làm theo: Chấp hành một chỉ dẫn, quy tắc, lời khuyên hoặc một tấm gương.
    • Hiểu, theo kịp: khả năng hiểu được logic, lập luận hoặc nội dung của một điều đó.
    • Theo dõi, quan tâm: Chú ý đến sự phát triển hoặc diễn biến của một sự việc, một người hoặc một sự kiện.
    • Xảy ra sau, tiếp theo: Diễn ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác theo thời gian hoặc thứ tự.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Please follow me to the meeting room. (Xin hãy đi theo tôi đến phòng họp.)
    • You must follow the rules of the school. (Bạn phải tuân theo nội quy của trường.)
    • The lecture was too complex; I couldn't follow it. (Bài giảng quá phức tạp; tôi không thể hiểu kịp.)
    • I follow the news every day. (Tôi theo dõi tin tức mỗi ngày.)
    • A period of heavy rain will follow the dry season. (Một đợt mưa lớn sẽ xảy ra sau mùa khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as follows": như sau (dùng để giới thiệu một danh sách hoặc lời giải thích).
    • The instructions are as follows: first, turn off the power. (Hướng dẫn như sau: đầu tiên, hãy tắt nguồn điện.)
  • "to follow suit": làm theo, bắt chước hành động của người khác (xuất phát từ bài bài).
    • One company raised salaries, and others soon followed suit. (Một công ty tăng lương, các công ty khác nhanh chóng làm theo.)
  • "to follow in someone's footsteps": theo gương, nối nghiệp ai đó.
    • She followed in her father's footsteps and became a doctor. ( ấy theo gương cha trở thành bác sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Follower (n): người đi theo, tín đồ, người ủng hộ.
    • He has many followers on social media. (Anh ấy nhiều người theo dõi trên mạng xã hội.)
  • Following (adj/n):
    • Tính từ: tiếp theo. Please come on the following day. (Xin hãy đến vào ngày hôm sau.)
    • Danh từ: nhóm người ủng hộ. The singer has a large following. (Ca sĩ đó một lượng người hâm mộ lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Pursue: theo đuổi, truy đuổi (thường với mục đích bắt kịp).
  • Obey: tuân theo, vâng lời (nhấn mạnh sự phục tùng).
  • Comprehend: hiểu, lĩnh hội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Follow through: thực hiện đến cùng, hoàn tất.
    • He had a great idea but failed to follow through. (Anh ấy ý tưởng tuyệt vời nhưng đã không thực hiện đến cùng.)
  • Follow up: theo dõi tiếp, kiểm tra lại sau.
    • The doctor will follow up with you next week. (Bác sĩ sẽ kiểm tra lại với bạn vào tuần tới.)
  • Follow on (from something): kết quả hoặc phần tiếp theo của điều đó.
    • This chapter follows on from the previous one. (Chương này tiếp nối từ chương trước.)
Thành ngữ liên quan
  • Follow your nose: cứ đi thẳng (theo bản năng hoặc hướng hiện tại).
    • The shop is just around the cornerjust follow your nose. (Cửa hàng ngay quanh góc thôicứ đi thẳng đi.)
  • Follow like a sheep: làm theo một cách mù quáng.
    • Don't just follow the trend like a sheep; think for yourself. (Đừng chỉ chạy theo xu hướng một cách mù quáng; hãy tự suy nghĩ.)
follow

The ducklings followed their mother around the pond.

danh từ
  1. đánh theo (bi-a)
  2. nửa suất thêm (ở hàng ăn)
ngoại động từ
  1. đi theo sau
  2. theo nghề, làm nghề
    • to follow the sea
      làm nghề thuỷ thủ
    • to follow the plough
      làm nghề nông
  3. đi theo một con đường
  4. đi theo, đi hầu (ai)
  5. theo, theo đuổi
    • to follow a policy
      theo một chính sách
    • to follow someone's example
      theo gương người nào
  6. nghe kịp, hiểu kịp
    • he spoke so fast that I couldn't follow him
      nói mau đến nỗi tôi không nghe kịp
  7. tiếp theo, kế theo
    • the lecture is followed by a concert
      tiếp theo buổi nói chuyện hoà nhạc
  8. theo dõi (tình hình...)
nội động từ
  1. đi theo, đi theo sau
  2. sinh ra, xảy đến
    • it must follow at the night the day
      điều đó phải xảy ra như đếm phải tiếp tục theo ngày vậy
    • hence it follow that
      do đó

Idioms

  • to follow out
    theo đuổi đến cùng
  • to follow up
    theo miết, bám sát
  • as follows
    như sau
  • to follow like sheep
    (xem) sheep
  • to follow one's nose
    (xem) nose
  • to follow somebody like a shadow
  • to follow somebody like St Anthony pig
    theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo ai