precede

/pri:'si:d/
động từ
  1. đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; trước, đến trước
    • such duties precede all others
      những nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác
    • the words that precede
      những từtrước, những từtrên đây
    • must precede this measure by milder ones
      phải những biện pháp nhẹ nhàng hơn trước biện pháp này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "precede"

precede
The teacher precedes the lesson with a short story.