fail

/feil/
danh từ
  1. sự hỏng thi
  2. người thi hỏng

Idioms

  • without fail
    chắc chắn, nhất định
nội động từ
  1. không nhớ, quên
    • don't fail to let me know
      thế nào anh cũng nhớ tin cho tôi biết
  2. yếu dần, mất dần, tàn dần
  3. không đúng, sai
    • the prophecy failed
      lời tiên đoán sai
  4. thiếu
    • to fail in respect for someone
      thiếu sự kính trọng đối với ai
  5. không thành công, thất bại
  6. trượt, hỏng thi
  7. bị phá sản
  8. không làm tròn, không đạt
    • to fail in one's duty
      không làm tròn nhiệm vụ
    • to fail of one's purposes
      không đạt mục đích
  9. hỏng, không chạy nữa
ngoại động từ
  1. thiếu, không đủ
    • time would fail me to tell
      tôi sẽ không đủ thời giờ để nói
    • words fail me
      tôi không đủ lời để nói hết được, tôi không thể tả hết được
    • the wind failed us
      (thuyền) chúng ta hết gió
  2. thất hẹn với (ai); không đáp ứng được yêu cầu của (ai)
    • his memory fails him
      trí nhớ của anh ta kém lắm rồi
  3. đánh trượt (một thí sinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

fail
Her math test shows a big red 'F' for fail.