win

/win/
Học thuật
Thân thiện
win

The team celebrated their big win with a trophy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự thắng cuộc, chiến thắng: Kết quả của việc đánh bại đối thủ trong một cuộc thi, trận đấu hoặc cuộc chiến.
    • Phần thưởng, vật thắng được: Thứ thu được từ một chiến thắng, đặc biệt tiền thưởng.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • Thắng, giành chiến thắng: Đạt được vị trí đầu tiên hoặc đánh bại đối thủ trong một cuộc thi, trận đấu.
    • Đoạt được, giành được, kiếm được: Thu được một thứ đó thông qua nỗ lực, tài năng hoặc may mắn (như giải thưởng, tiền bạc, sự tôn trọng).
    • Thu phục, tranh thủ: Làm cho ai đó cảm tình, tin tưởng hoặc ủng hộ mình.
    • Đạt tới, đến được (một nơi nào đó): Vượt qua khó khăn để đến được một địa điểm.
  3. Động từ (nội động từ):

    • Thắng cuộc, chiến thắng: Đạt được kết quả thắng lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Their first win of the season boosted the team's morale. (Chiến thắng đầu tiên của mùa giải đã nâng cao tinh thần của đội.)
    • The lottery win changed his life. (Khoản tiền trúng số đã thay đổi cuộc đời anh ta.)
  • Động từ (ngoại động từ):

    • She worked hard to win the championship. ( ấy đã làm việc chăm chỉ để giành chứcđịch.)
    • His honesty won him the trust of his colleagues. (Sự trung thực của anh ấy đã giành được sự tin tưởng từ đồng nghiệp.)
    • After hours of climbing, they finally won the summit. (Sau nhiều giờ leo núi, cuối cùng họ đã đạt tới đỉnh.)
  • Động từ (nội động từ):

    • It doesn't matter if you win or lose; what matters is how you play the game. (Thắng hay thua không quan trọng; quan trọng bạn chơi trò chơi như thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To win the day/field": Cuối cùng thì thắng lợi, giành được thắng lợi quyết định.

    • Despite a poor start, our team's perseverance won the day. (Bất chấp khởi đầu tồi tệ, sự kiên trì của đội chúng tôi cuối cùng đã giành chiến thắng.)
  • "To win hands down": Thắng một cách dễ dàng, áp đảo.

    • With her level of skill, she won the competition hands down. (Với trình độ kỹ năng của mình, ấy đã thắng cuộc thi một cách dễ dàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Winner (n): Người thắng cuộc, người chiến thắng.

    • The winner of the contest will receive a cash prize. (Người thắng cuộc trong cuộc thi sẽ nhận được giải thưởng tiền mặt.)
  • Winning (adj): Chiến thắng; sức thu hút, lôi cuốn.

    • She gave him a winning smile. ( ấy dành cho anh ta một nụ cười đầy sức thu hút.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự thắng cuộc): Victory (chiến thắng), triumph (thắng lợi).
  • Động từ (thắng): Triumph (chiến thắng), prevail (chiếm ưu thế).
  • Động từ (giành được): Gain (đạt được), acquire (thu được), obtain ( được).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Win back: Lấy lại, giành lại (thứ đã mất, như lòng tin, tình cảm).

    • He is trying to win back her trust after the argument. (Anh ấy đang cố gắng giành lại sự tin tưởng của ấy sau cuộc cãi vã.)
  • Win over: Thuyết phục, lôi kéo ai đó ủng hộ mình.

    • Her passionate speech won over many undecided voters. (Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của ấy đã thuyết phục được nhiều cử tri còn phân vân.)
  • Win through: Vượt qua khó khăn để thành công, khắc phục.

    • With determination, we will win through these challenges. (Với sự quyết tâm, chúng ta sẽ vượt qua những thách thức này.)
Thành ngữ liên quan
  • Win-win (situation/ deal): Tình huống/ thỏa thuận đôi bên cùng lợi.

    • The partnership created a win-win situation for both companies. (Sự hợp tác đã tạo ra một tình huống đôi bên cùng lợi cho cả hai công ty.)
  • You can't win them all: Không thể lúc nào cũng thắng, phải chấp nhận lúc thất bại.

    • Don't be too upset about the loss; you can't win them all. (Đừng quá buồn về thất bại; không thể lúc nào cũng thắng được.)
win

The team celebrated their big win with a trophy.

danh từ
  1. sự thắng cuộc
    • our team has had three wins this season
      mùa này đội chúng tôi đ thắng ba trận
ngoại động từ won
  1. chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, được
    • to win a prize
      đoạt gii
    • to win money
      kiếm được tiền
    • to win one's bread
      làm ăn sinh sống
    • to win glory
      đạt được vinh quang
  2. thắng cuộc; thắng
    • to win a race
      thắng cuộc đua
    • to win a battle
      thắng trận
    • to win the war
      chiến thắng
    • to win the day; to win the field
      thắng
  3. thu phục, tranh thủ, lôi kéo
    • to win all hearts
      thu phục được lòng mọi người
    • to win someone's confidence
      tranh thủ được lòng tin cậy của ai
  4. đạt đến, đến
    • to win the summit
      đạt tới đỉnh
    • to win the shore
      tới bờ, cập bến
nội động từ
  1. thắng cuộc, thắng trận
    • which side won?
      bên nào thắng?
    • to win hands down
      thắng dễ dàng
  2. (+ upon) càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được
    • Marxism-Leninism is winning upon millions of people
      chủ nghĩa Mác -nin ngày càng lôi kéo được

Idioms

  • to win back
    lấy lại, chiếm lại
  • to win out
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng cuộc, thắng trận
  • to win over
    lôi kéo về
  • to win through
    khắc phục, chiến thắng (khó khăn)