suffisant

tính từ
  1. đủ
    • Je n'ai pas la somme suffisante
      tôi không đủ tiền
    • Condition nécessaire et suffisante
      điều kiện cần đủ
  2. tự phụ, hợm hĩnh
    • Parler d'un ton suffisant
      nói với giọng hợm hĩnh
danh từ giống đực
  1. người tự phụ, người hợm hĩnh
    • avoir son suffisant
      (tiếng địa phương) đủ, đầy đủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "suffisant"

Từ có nhắc đến "suffisant"

suffisant
Je n'ai pas la somme suffisante pour acheter ce livre.