suitcase

/'sju:tkeis/
Học thuật
Thân thiện
suitcase

He packs his suitcase for a weekend trip.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Va li: Một loại đồ đựng hình chữ nhật, tay cầm, dùng để đựng quần áo đồ dùng cá nhân khi đi du lịch. thường được làm từ vải cứng, nhựa hoặc da có thể bánh xe để dễ dàng di chuyển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I need to pack my suitcase for the trip tomorrow. (Tôi cần đóng gói va li cho chuyến đi ngày mai.)
    • She bought a new, lightweight suitcase for her vacation. ( ấy đã mua một chiếc va li mới, nhẹ cho kỳ nghỉ của mình.)
    • Please place your suitcase on the conveyor belt for security check. (Vui lòng đặt va li của bạn lên băng chuyền để kiểm tra an ninh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To live out of a suitcase": Sống một cuộc sống du lịch liên tục, thường xuyên phải đóng gói di chuyển, không chỗcố định.
    • As a flight attendant, she practically lives out of a suitcase. ( một tiếp viên hàng không, ấy gần như sống với chiếc va li.)
Biến thể từ gần giống
  • Carry-on suitcase (n): Va li xách tay (kích thước nhỏ, có thể mang lên khoang máy bay).
    • Make sure your carry-on suitcase fits in the overhead compartment. (Hãy đảm bảo va li xách tay của bạn vừa với ngăn để hành lý phía trên.)
  • Hard-shell suitcase (n): Va li vỏ cứng.
    • A hard-shell suitcase offers better protection for fragile items. (Va li vỏ cứng bảo vệ đồ dễ vỡ tốt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bag: Túi, ba lô (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ nhiều loại túi khác nhau).
  • Luggage: Hành lý (danh từ không đếm được, chỉ chung đồ đạc được đóng gói để đi du lịch).
  • Travel bag: Túi du lịch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp với "suitcase" đây danh từ. Các hành động thường đi kèm động từ như "pack", "carry", "wheel").

Thành ngữ liên quan
  • "To unpack one's suitcase": Nghĩa đen dỡ đồ từ va li ra. Nghĩa bóng có thể chỉ việc ổn định cuộc sống sau một chuyến đi dài hoặc bắt đầu chia sẻ những câu chuyện, trải nghiệm.
    • After a month of travel, I'm finally home and can unpack my suitcase. (Sau một tháng du lịch, cuối cùng tôi cũng về nhà có thể dỡ va li.)
suitcase

He packs his suitcase for a weekend trip.

danh từ
  1. cái va li

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "suitcase"