ấn

noun
  1. Seal
    • treo ấn từ quan
      to resign by returning one's official seal
verb
  1. To press
    • ấn nút điện
      to press an electric button
    • ấn chân ga của xe ô tô
      to press the accelerator of a car
    • ấn việc cho người khác
      to press one's task on another
  2. To jam, to cram
    • ấn quần áo vào va li
      to cram clothing into a suitcase

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ấn
Người thư ký dùng ấn để đóng dấu lên văn bản.