sunken

/'sʌɳkən/
tính từ
  1. bị chìm
    • a sunken ship
      chiếc tàu bị chìm
  2. trũng, hóp, hõm
    • a sunken graden
      vườn trũng
    • sunken cheeks
      hóp
    • sunken eyes
      mắt trũng xuống, mắt sâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "sunken"

sunken
The old wooden shipwreck has a sunken hull resting on the ocean floor.