hollow

/'hɔlou/
tính từ
  1. rỗng
  2. trống rỗng, đói meo (bụng)
  3. hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm
    • hollow cheeks
      hõm
  4. ốm ốm, rỗng (âm thanh)
  5. rỗng tuếch
    • hollow words
      những lời rỗng tuếch
  6. giả dối, không thành thật
    • hollow promises
      những lời hứa giả dối, những lời hứa suông

Idioms

  • a hollow race
    cuộc đua uể oải
phó từ
  1. hoàn toàn
    • to beat somebody hollow
      hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời
danh từ
  1. chỗ rống
  2. chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm
  3. thung lũng lòng chảo
ngoại động từ
  1. làm rỗng
  2. làm lõm sâu vào; đào trũng ((cũng) to hollow out)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

hollow
A child finds a hollow log in the forest.