cloudy

/'klaudi/
tính từ
  1. mây phủ, đầy mây; u ám
    • cloudy sky
      bầu trời đầy mây
  2. đục, vẩn
    • a cloudy liquid
      chất nước đục
    • a cloudy diamond
      viên kim cương vẩn
  3. tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn)
  4. buồn bã, u buồn (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

cloudy
The sky is cloudy today.