supérieur

tính từ
  1. trên, thượng
    • Mâchoire supérieure
      hàm trên
    • Etage supérieur
      tầng trên hơn, lớn hơn
    • Température supérieure à la normale
      nhiệt độ cao hơn mức thường
  2. cao, cao thượng, cao siêu
    • Talent supérieur
      tài cao
    • Esprit supérieur
      tinh thần cao thượng
  3. bậc cao, cao cấp, cao đẳng
    • Ecole supérieure
      trường cao đẳng
    • Animaux supérieurs
      động vật bậc cao
    • Produit supérieur
      sản phẩm cao cấp
  4. trịch thượng, kẻ cả
    • Air supérieur
      vẻ trịch thượng
  5. (tôn giáo) bề trên
    • Le Père supérieur
      Cha bề trên
danh từ giống đực
  1. cấp trên, thượng cấp
    • Suivre l'exemple de ses supérieurs
      theo gương các cấp trên
  2. (tôn giáo) viện trưởng; bề trên
    • Supérieur d'un monastère
      viện trưởng một tu viện
  3. người hơn mình
    • Heureux de rencontrer son supérieur
      sung sướng được gặp người hơn mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "supérieur"

supérieur
L'étudiant monte l'escalier vers l'étage supérieur de la bibliothèque.