moindre

tính từ
  1. kém hơn, ít hơn, hơn, nhỏ hơn
    • Vitesse moindre
      tốc độ hơn
  2. kém nhất, ít nhất, nhất, nhỏ nhất; một tý, một chút
    • Le moindre bruit l'effraie
      tiếng động nhỏ nhất cũng làm cho khiếp sợ
    • Sans le moindre doute
      không một chút nghi ngờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "moindre"

moindre
Le moindre bruit l'effraie.