médiocre

Học thuật
Thân thiện
médiocre

Un étudiant reçoit une note médiocre sur son examen.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xoàng, tầm thường, kém chất lượng: Dùng để chỉ một cái gì đó chất lượng thấp, không tốt cũng không xuất sắc, chỉmức trung bình hoặc dưới trung bình.
    • (Từ ) Trung bình: Trong cách dùng , từ này có thể chỉ mức độ trung bình, không nổi bật.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người tầm thường: Chỉ một người khôngtài năng, phẩm chất hoặc thành tựu nổi bật.
    • Cái tầm thường: Chỉ một điều đó chất lượng thấp, không đáng kể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La nourriture dans ce restaurant est vraiment médiocre. (Thức ănnhà hàng này thực sự rất xoàng.)
    • Il a obtenu des résultats médiocres à ses examens. (Cậu ấy đạt được những kết quả tầm thường trong các kỳ thi của mình.)
    • C'est un film médiocre, sans originalité. (Đómột bộ phim tầm thường, không độc đáo.)
  • Danh từ:

    • Il ne faut pas se contenter du médiocre. (Không nên bằng lòng với cái tầm thường.)
    • C'est un médiocre qui a réussi par chance. (Hắn tamột kẻ tầm thường đã thành công nhờ may mắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber dans le médiocre": trở nên tầm thường, sa vào chuyện tầm thường.

    • Son dernier roman tombe dans le médiocre. (Cuốn tiểu thuyết mới nhất của ông ta đã trở nên tầm thường.)
  • "au-dessus du médiocre": trên mức tầm thường, khá hơn mức trung bình.

    • Ses performances sont au-dessus du médiocre. (Các màn trình diễn của ấytrên mức tầm thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Médiocrité (danh từ giống cái): Sự tầm thường, tính chất xoàng.

    • La médiocrité de son travail est évidente. (Sự tầm thường trong công việc của anh tarõ ràng.)
  • Médiocrement (trạng từ): Một cách tầm thường, xoàng xĩnh.

    • Il chante médiocrement. (Anh ấy hát một cách tầm thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Ordinaire: thông thường, bình thường (có thể ít tiêu cực hơn "médiocre").
  • Banal: tầm thường, nhàm chán.
  • Insignifiant: không đáng kể, vô nghĩa.
  • Faible: yếu, kém (về chất lượng hoặc cường độ).
Từ trái nghĩa
  • Excellent: xuất sắc.
  • Exceptionnel: đặc biệt, phi thường.
  • Remarquable: đáng chú ý, xuất sắc.
  • Sublime: tuyệt vời, siêu phàm.
Thành ngữ liên quan
  • "Le médiocre est l'ennemi du bien": Câu ngạn ngữ có nghĩa "Cái tầm thườngkẻ thù của cái tốt", nhấn mạnh việc bằng lòng với mức trung bình sẽ ngăn cản ta đạt được điều tốt đẹp hơn.
médiocre

Un étudiant reçoit une note médiocre sur son examen.

tính từ
  1. xoàng, tầm thường
    • Talent médiocre
      tài năng tầm thường
  2. (từ , nghĩa ) trung bình
danh từ
  1. người tầm thường
danh từ giống đực
  1. cái tầm thường

Từ chứa "médiocre"