mineur

tính từ
  1. thứ yếu nhỏ
    • Problème mineur
      vấn đề thứ yếu
  2. (âm nhạc) thứ
    • Intervalle mineur
      quãng thứ
  3. chưa thành niên, vị thành niên
    • Enfants mineurs
      con chưa thành niên
danh từ
  1. người chưa thành niên, người vị thành niên
danh từ giống đực
  1. công nhân mỏ
  2. (quân sự) lính đặt mìn
  3. (âm nhạc) điệu thứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mineur"

mineur
Un mineur travaille dans une mine de charbon.