sure-enough

/'ʃuəi'nʌf/
Học thuật
Thân thiện
sure-enough

A real cowboy showed us a sure-enough fish wheel on the riverbank.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đúng, thực, chắc chắn: Dùng để nhấn mạnh rằng một điều đó thật, đúng như mô tả hoặc như mong đợi, không phải giả tạo hay tưởng tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He said he would fix the car, and sure-enough, it was running perfectly by evening. (Anh ấy nói sẽ sửa chiếc xe, quả thực, đến tối đã chạy hoàn hảo.)
    • We heard a strange noise, and sure-enough, there was a raccoon in the attic. (Chúng tôi nghe thấy tiếng động lạ, đúng thật, một con gấu mèo trên gác mái.)
    • Is that a sure-enough diamond or just glass? (Đó kim cương thật hay chỉ thủy tinh vậy?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh tính xác thực: Thường đứng trước danh từ để làm nổi bật rằng danh từ đó thứ "thực sự", "đích thực".
    • After years of training, she became a sure-enough expert in the field. (Sau nhiều năm đào tạo, ấy đã trở thành một chuyên gia đích thực trong lĩnh vực đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Sure enough (cụm trạng từ): Quả thực, quả nhiên. (Lưu ý: Đây cụm từ phổ biến hơn, thường được viết tách thành hai từ đóng vai trò trạng từ).
    • He promised to help, and sure enough, he did. (Anh ấy hứa sẽ giúp, quả nhiên, anh ấy đã làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Real: thực, thật.
  • Genuine: chính hiệu, thật.
  • Authentic: xác thực, đích thực.
  • Actual: thực tế, thực sự.
Thành ngữ liên quan
  • Honest-to-goodness: (thành ngữ) thật thà, đúng nghĩa, chân thật. Có nghĩa cách dùng nhấn mạnh tương tự "sure-enough".
    • He's an honest-to-goodness war hero. (Ông ấy một anh hùng chiến tranh đích thực.)
sure-enough

A real cowboy showed us a sure-enough fish wheel on the riverbank.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đúng, thực, chắc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự