genuine

/'dʤenjuin/
tính từ
  1. thật, chính cống, xác thực
    • a genuine pearl
      viên ngọc trai thật
  2. thành thật, chân thật
    • genuine repentance
      sự hối hận thành thật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "genuine"

Từ có nhắc đến "genuine"

genuine
She gave him a genuine smile of thanks.