sure-footed

/'ʃuə'futid/
tính từ
  1. chắc chân, không ngã được, không trượt được
  2. không nhầm được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

sure-footed
The hiker was sure-footed on the rocky mountain trail.