surnuméraire

tính từ
  1. , thừa
    • Doigt surnuméraire
      ngón tay thừa
  2. (từ , nghĩa ) ngoài biên chế
    • Employé surnuméraire
      nhân viên ngoài biên chế
danh từ
  1. (từ , nghĩa ) nhân viên ngoài biên chế
surnuméraire
Un employé surnuméraire travaille dans un bureau.