surpayer

ngoại động từ
  1. trả quá mức cho, trả thừa cho
    • Il a surpayé le portefaix
      anh ấy đã trả thừa cho người khuân vác
  2. mua đắt
    • Surpayer une marchandise
      mua đắt một món hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống