surplus

/'sə:pləs/
danh từ giống đực
  1. số dôi, số thừa
    • Payer le surplus
      trả số tiền dôi
  2. (số nhiều) số hàng ế
    • Liquider des surplus
      bán tống số hàng ế
  3. (quân sự) quân cụ thừa (sau khi chiến tranh kết thúc)
    • Vendre des surplus américains
      bán những quân cụ thừa của Hoa kỳ
    • au surplus
      vả lại, vả chăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "surplus"

surplus
Un agriculteur vend son surplus de pommes au marché.