surplus

/'sə:pləs/
Học thuật
Thân thiện
surplus

Un agriculteur vend son surplus de pommes au marché.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Số dôi, số thừa: Phần vượt quá mức cần thiết hoặc dự kiến.
    • Số hàng ế, hàng tồn kho: Hàng hóa còn thừa, không bán được.
    • Quân cụ thừa: Vũ khí, trang thiết bị quân sự còn lại sau chiến tranh.
  2. Tính từ:

    • Thừa, ra: Dùng để mô tả cái gì đó số lượng vượt quá nhu cầu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nous avons un surplus de nourriture après la fête. (Chúng tôi có một lượng thức ăn thừa sau bữa tiệc.)
    • Le magasin vend des surplus militaires. (Cửa hàng bán đồ quân dụng thừa.)
    • L'entreprise doit gérer ses surplus de stock. (Công ty phải quảnlượng hàng tồn kho thừa của mình.)
  • Tính từ:

    • La production est surplus cette année. (Sản lượng năm naythừa.)
    • Des marchandises surplus sont en vente à bas prix. (Hàng hóa thừa đang được bán với giá thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Au surplus": Vả lại, vả chăng, hơn nữa (dùng để bổ sung thêm một ý kiến).

    • Il est compétent et, au surplus, très agréable. (Anh ấy năng lực , hơn nữa, rất dễ chịu.)
  • "Liquider des surplus": Bán tống, thanhsố hàng ế thừa.

    • Le fabricant liquide ses surplus avant la fin de l'année. (Nhà sản xuất thanhhàng tồn kho thừa trước cuối năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Excédent (n.m): Số thừa, số vượt, thặng dư (thường dùng trong tài chính, thương mại).

    • excédent budgétaire (thặng dư ngân sách)
  • Excédentaire (adj): Thừa, dư thừa.

    • production excédentaire (sản xuất thừa)
Từ đồng nghĩa
  • Excès: Sự thừa, sự quá mức.
  • Reste: Phần còn lại, phần thừa.
  • Stock invendu: Hàng tồn kho không bán được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với từ "surplus" trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Être en surplus: Ở trong tình trạng thừa, dư thừa.
    • Ces employés sont en surplus après la restructuration. (Những nhân viên này trở nên thừa sau đợt tái cơ cấu.)
surplus

Un agriculteur vend son surplus de pommes au marché.

danh từ giống đực
  1. số dôi, số thừa
    • Payer le surplus
      trả số tiền dôi
  2. (số nhiều) số hàng ế
    • Liquider des surplus
      bán tống số hàng ế
  3. (quân sự) quân cụ thừa (sau khi chiến tranh kết thúc)
    • Vendre des surplus américains
      bán những quân cụ thừa của Hoa kỳ
    • au surplus
      vả lại, vả chăng

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "surplus"