suspension

/səs'penʃn/
danh từ
  1. sự treo
  2. sự đình chỉ, sự ngưng lại; sự đình chỉ công tác; sự đình bản (một tờ báo...)
    • suspension of hostilities
      sự đình chiến
  3. (hoá học) thể vẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "suspension"

suspension
The car's suspension absorbed the bumps on the dirt road.