swelling

/'sweliɳ/
danh từ
  1. sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...)
  2. sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương)
  3. nước sông lên to

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "swelling"

swelling
The baker kneads the dough and notices the swelling as it rises.