lump

/lʌmp/
danh từ
  1. cục, tảng, miếng
    • a lump of sugar
      một cục đường
    • a lump of clay
      một cục đất sét
    • lump sugar
      đường miếng
  2. cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên
    • a bad lump on the forehead
      u ở trán
  3. cả mớ, toàn bộ, toàn thể
    • in the lump
      tính cả mớ, tính tất cả
    • a lump sum
      số tiền tính gộp cả lại; tiền mặt trả gọn
  4. người đần độn, người chậm chạp

Idioms

  • to be a lump of selfishness
    đại ích kỷ
  • to feel (have) a lump in one's throat
    cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại
ngoại động từ
  1. xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại
  2. coi như cá mè một lứa, cho một giuộc
nội động từ
  1. đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng
nội động từ
  1. (+ along) kéo lê, lết đi
  2. (+ down) ngồi phệt xuống
ngoại động từ
  1. chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay
    • if you don't like it you will have to lump it
      nếu anh không thích cái đó thì anh cũng phải chịu đựng vậy thôi; thích hay không thích thì anh cùng phải nhận thôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lump"

lump
A child picks up a lump of clay from the art table.