symptomatic

/,simptə'mætik/ Cách viết khác : (symptomatical) /,simptə'mætikəl/
tính từ
  1. (thuộc) triệu chứng
    • symptomatic treatment
      (y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng
  2. tính chất triệu chứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "symptomatic"

symptomatic
A doctor notes that a rash is symptomatic of an allergic reaction.